ĐIỆN LẠNH BÌNH MINH

272 Nguyễn Trãi (Đối diện Honda Vĩnh Cát) - Bồ Sơn - Phường Võ Cường - Thành Phố Bắc Ninh
0975 738 489
Sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
0975 738 489
Tin tức
Thống kê truy cập
2 4 5 6 2 8
Đang online: 13
Hôm qua: 373
Tất cả: 245,628
  • Anh giữa 04
  • a4
  • anh sile8
  • anh sile5
  • anh sile4
  • Ảnh giữa 03
  • Ảnh giữa 02
  • Ảnh giữa 01
Điều hòa Panasonic inverter 1 chiều VU9SKH-8
Malaixia
13,400,000 ₫

Máy điều hòa Panasonic CU/CS-VU9SKH-8 dòng sản phẩm SKY SERIES cao cấp mới nhất của Panasonic sẽ được bán tại thị trường Việt Nam kể từ tháng 3/2016.

Điều hòa Panasonic VU9SKH-8 dòng 1 chiều, 9000btu công nghệ inverter thông minh giúp tiết kiệm điện, hoạt động êm ái, làm lạnh nhanh sử dụng gas R32 thân thiện môi trường. Bên cạnh đó máy điều hòa Panasonic VU9SKH-8 với thiết kế độc đáo mới lạ khẳng định sự cao cấp, đẳng cấp hơn so với bất kỳ hãng điều hòa nào khác có mặt trên thị trường Việt Nam.

Dự báo máy điều hòa Panasonic inverter VU9SKH-8 sẽ thay đổi hoàn toàn suy nghĩ của người tiêu dùng Việt về máy điều hòa ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên, không chỉ đẹp tinh tế từ mọi góc nhìn, điều hòa Panasonic VU9SKH-8 còn khẳng định đẳng cấp vượt trội của ngôi nhà bạn.

Điểm nổi bật của sản phẩm máy điều hòa Panasonic SKY SERIES với cánh đảo gió  SKYWING  linh hoạt hơn: Kiểu dáng SKYWING thiết lập một tiêu chuẩn mới trong việc thiết kế sản phẩm điều hòa không khí. Cánh đảo gió SKYWING được bố trí phía trên giúp thổi gió lên trần nhà tốt hơn. Không khí mát lạnh dọc theo tường nhà. Nhiệt được loại bỏ khỏi trần và tường, giúp tạo ra cảm giác mát lạnh đều khắp, hay còn gọi là làm lạnh tản nhiệt.

Điều khiển bửi cánh đảo gió đa hướng, SKYWING làm mát căn phòng theo 2 cách

Làm lạnh nhanh

Làm Lạnh tản nhiệt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐIỀU HÒA PANASONIC SKY SERIES 1 CHIỀU 9000BTU: VU9SKH-8

MODEL   [50Hz] CS-VU9SKH-8
[CU-VU9SKH-8]
Công suất làm lạnh [nhỏ nhất - lớn nhất] kW 2.50[0.84-3.60]
Btu/h 8,530[2,860-12,300]
Chỉ suất hiệu suất năng lượng [CSPF]     7.35
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng A 2.4
Điện vào[nhỏ nhất-lớn nhất] W 490[215-900]
Khử ẩm L/h 1.5
Pt/h 3.2
Lưu thông khí Khối trong nhà m3/phút [ft3/phút] 11.5[405]
Khối ngoài trời m3/phút [ft3/phút] 31.3[1,100]
Độ ồn Trong nhà [H/L/Q-Lo] [dB-A] 42/26/18
Ngoài trời[H/L] [dB-A] 47
Kích thước Cao mm 318[542]
inch 12-17/32[21-11/32]
Rộng mm 950[780]
inch 37-13/32[30-23/32]
Sâu mm 280[289]
inch 11-1/32[11-13/32]
Khối lượng tịnh Khối trong nhà kg[lb] 13[29]
Khối ngoài trời kg[lb] 30[66]
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm 6.35
inch 1/4
Ống ga mm 9.52
inch 3/8
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn m 7.5
Chiều dài ống tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa m 15
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung g/m 10
Nguồn cấp điện     Khối trong nhà